Bản dịch của từ 䛩 trong tiếng Việt
䛩
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
䛩 (Động từ)
【wù】
01
Nói xấu người ta. "Shuowen·Yanbu": "䛩, có nghĩa là sự hủy diệt lẫn nhau." "Yu Pian·Yanbu": "䛩, "Shuowen": 'sự hủy diệt pha'. Trường hợp của Ye Wang: "Zuo Shi Zhuan" có nghĩa là 'hai pha 䛩'." Tập 7 của "Yuedeng Samadhi Sutra": "Anh ấy không đam mê dục vọng của phụ nữ, cũng không theo cô ấy. Khi bạn tránh xa suy nghĩ này, suy nghĩ của phụ nữ thậm chí có thể là 䛩 (Wugufan)."
说人坏话。《説文•言部》:“䛩,相毁也。”卷子本《玉篇•言部》:“䛩,《説文》:‘相毁也。’野王案:《左氏傳》‘兩相䛩’是也。”《月燈三昧經》卷七:“彼不染女色,亦不隨順彼,當離於此想,女想甚可䛩(烏故反)。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 䜑, 𧪛, 啞, 惡
- Hình thái radical:
- ⿰,言,亞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 言
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一一丨乚一一丨一乚乚一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僫
㤇
䀛
䜑
窹
䦜
鋈
鹜
物
騖
岉
误
謟
詼
諭
請
謖
諃
諿
誧
䜡
諯
許
誒
蕂
璌
龉
踫
䛸
銲
墵
㠗
魣
䅬
獖
飺
