Bản dịch của từ 䜭 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋN/AN/AN/A

(Động từ)

jùn
01

Cùng nghĩa với ' ()', nghĩa là nạo vét, đào sâu (ví dụ như đào giếng, nạo vét sông ngòi để nước chảy thông suốt). (Hình dung như việc làm cho dòng nước chảy 'quận' quanh, không bị tắc nghẽn)

同“濬(浚)。”《説文•谷部》:“䜭,深通川也……《虞書》曰:‘䜭畎澮,距川。’濬,古文䜭。”按:“䜭”,《書•益稷》作“濬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䜭
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【QUẬN】
Các biến thể:
浚, 睿
Hình thái radical:
⿱,𣦵,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨一丶乚一丿丶丿丶丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép