ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䜮
Bảng phân tích âm vị 䜮
Liáo
Tên một khe núi sâu, như thung lũng nhỏ giữa núi (giúp nhớ: 'liêu' nghe giống 'liều', như liều mình đi vào khe núi sâu)
山谷名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép