[禺~] cũng viết là “禺號”, tên một vị thần có mặt người thân chim (giúp nhớ: 禺 đọc là 'hào' như 'hào khí', thần linh có sức mạnh như 'hào' quang sáng chói)
[禺~]也作“禺號”。神名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HÀO】
Hình thái radical:
⿰,豸,虎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
豸
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép