Bản dịch của từ 䝤 trong tiếng Việt
䝤
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎo | ㄌㄠˇ | N/A | N/A | N/A |
䝤 (Danh từ)
【lǎo】
01
Tên gọi cổ để chỉ các bộ tộc thiểu số ở Tây Nam Trung Quốc (như người Lão), gợi nhớ như tên gọi dân tộc lạ lẫm vùng núi xa xôi.
古称西南少数民族。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǎo】【ㄌㄠˇ】【LÃO】
- Các biến thể:
- 㺐, 獠
- Hình thái radical:
- ⿰,豸,尞
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豸
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丶丶丿乚丿丿一丿丶丶丿丨乚一一乚丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轑
硓
䕩
荖
潦
銠
栳
佬
狫
珯
蛯
姥
嶚
㨓
蟧
嫽
嘹
暸
憭
寥
竂
聊
敹
藔
貃
貒
貐
貎
豸
豺
貊
貗
䝗
貅
貆
䝡
匶
䤏
廭
鐆
䱦
贆
羅
䍤
蘒
鵷
襦
聼
