Cùng nghĩa với “俵”, nghĩa là phân tán, rải ra như hạt thóc rơi đầy sân (dễ nhớ như câu ca dao “hạt thóc biểu rơi đầy sân”); cũng có nghĩa là phân phối, chia đều.
同“俵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ㄅㄧㄠˇ】【BIỂU】
Các biến thể:
俵
Hình thái radical:
⿱,施,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
貝
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一乚丿丿一乚丨乚丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép