Cùng nghĩa với chữ 𧾱, chỉ hành động đi lại hoặc dùng để chỉ việc sử dụng, điều khiển (như đi lại có sự quan tâm, chú ý). Ví dụ: đi lại có nhìn ngó, điều khiển sự vật.
同“𧾱”。走顾貌。
Ví dụ
Bính âm:
【qú】【ㄑㄩˊ】【CÙ】
Các biến thể:
跔, 𠹪, 趯
Hình thái radical:
⿺,走,句
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
走
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一丿丶丿乚丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép