ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䠄
Bảng phân tích âm vị 䠄
Tiǎn
Dấu vết, dấu chân (như dấu chân trên đất để lại hành tích)
行迹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dáng đi, thái độ khi đi lại (cách đi đứng)
行貌。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép