ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䠍
Bảng phân tích âm vị 䠍
Xiá
Nơi đặt chân, chỗ giẫm lên (như giày dép, bước chân). Dễ nhớ như 'hạ' là chân dưới, nơi ta đặt chân xuống đất.
足所履。
Dưới chân, chỗ chân đứng (ví dụ: dưới chân núi).
脚下。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép