ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䠒
Bảng phân tích âm vị 䠒
Hú
〔~跪〕xưng lễ quỳ gối kiểu dân tộc thiểu số xưa, như một cách cúi đầu tỏ lòng thành kính (giống như người Việt quỳ lạy ông bà tổ tiên).
〔~跪〕古代少数民族一种曲膝礼节。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép