Bản dịch của từ 䠖 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/AN/AN/A

(Động từ)

01

Theo nghĩa Nhật, giống như chữ '' (bước đi chậm rãi, nấn ná) – nhớ đến từ 'tư' trong tiếng Việt có nghĩa là suy nghĩ, chậm rãi, không vội vàng.

〈日本释义〉同“趑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䠖
Bính âm:
【zī】【ㄗ】【TƯ】
Hình thái radical:
⿰,𧾷,咨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一丨一丶丶丿乚丿丶丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép