Bản dịch của từ 䡞 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Da bọc quấn quanh thanh xe lớn thời xưa (giúp nhớ: 'cúc' như cái nút bọc xe)

古时大车直辕上缠绕的皮革。《説文•車部》:“䡞,直轅車䡽也。”朱駿聲通訓定聲:“小車曲轅之縛曰䡽,大車直轅之縛曰䡞。”

Ví dụ
02

Xe có thanh xe thẳng (xe thẳng cúc) dùng để chở vật

直辕车。五代徐鍇《説文繫傳•車部》:“䡞,臣鍇曰:載物之車。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại bánh xe đất (đất cuộn thành bánh xe), cũng viết là “

土轝。也作“挶”。《古今韻會舉要•燭韻》:“䡞,土轝也。通作挶。”

Ví dụ
䡞
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CÚC】
Các biến thể:
梮, 𨍯
Hình thái radical:
⿳,目,大,車
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一一一丿丶一丨乚一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép