Bản dịch của từ 䢃 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Quản lý, cai trị (như người có tài và đức, làm cho yên ổn, an toàn)

治,治理。《説文•辟部》:“䢃,治也。《虞書》曰:‘有能俾䢃。'”马宗霍《説文解字引書考》:“䢃,從辟;辟,法也。治之必以法。”《玉篇•辛部》:“䢃,理也。亦作乂。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên người có tài năng

才人名。《廣韻•廢韻》:“䢃,才人名。”

Ví dụ
03

An toàn, yên ổn

安。《洪武正韻•真韻》:“䢃,安也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䢃
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Hình thái radical:
⿱,辟,乂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿丨乚一丶一丶丿一一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép