Bản dịch của từ 䢇 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄍㄨㄟˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống như “”, chỉ người con kém hơn cha, như con sâu làm rầu nồi canh; người vô dụng, kém cỏi; tính cách hèn hạ, bận rộn lung tung, không có thời gian rảnh, lộn xộn, hỗn độn, đủ thứ lặt vặt.

同“䢆”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䢇
Bính âm:
【ㄍㄨㄟˇ】【QUỶ】
Hình thái radical:
⿰,宂,辱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép