Bản dịch của từ 䢋 trong tiếng Việt
䢋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jì | ㄐㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
䢋 (Danh từ)
【jì】
01
Quan viên thời xưa, người truyền tin bằng gõ chuông gỗ (nhớ đến hình ảnh người đưa tin gõ chuông gọi mọi người như trong làng Việt)
近人,即“遒人”。古代官名。《説文•丌部》:“䢋,古之遒人以木鐸記詩言。”清王引之《經義述聞•春秋左傳中》:“《夏書》曰:‘遒人以木鐸徇于路。’,杜注:‘遒人,行人之官也。徇于路,求歌謡之言’……引之謹案:《説文》‘遒人’當作‘䢋人’。許君所據《左傳》作‘䢋人’,故於䢋下述之如此。”
Ví dụ
