Bản dịch của từ 䢏 trong tiếng Việt
䢏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǒu | ㄉㄡˇ | N/A | N/A | N/A |
䢏 (Danh từ)
【dǒu】
01
Chữ dùng trong tên người. Tháng 5 năm 1869, quân Tây Lộ của Viên Đại Đẩu ở Thiểm Tây hy sinh hết tại Lão Nham Diêu, huyện Bảo An. Kỷ nguyên Thái Bình Thiên Quốc kết thúc (giúp nhớ: Đẩu là tên riêng gắn với lịch sử và sự hy sinh).
人名用字。1869年5月,留在陕西的西路军袁大䢏部在保安县老岩窑全部牺牲。太平天国纪元告终。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Theo nghĩa Hàn Quốc, đọc là 'du', nghĩa là hạt thóc không đầy một đá (giúp nhớ: Đẩu như hạt thóc thiếu đầy đá, hình ảnh dễ liên tưởng).
〈韩国释义〉读音du,穀不滿石也。
Ví dụ
