Giống chữ 'giao', nghĩa là gặp gỡ, giao tiếp, hợp tác (như giao lưu, giao tiếp). Hình ảnh dễ nhớ: hai đường giao nhau như hai người gặp nhau trên đường.
同“交”。交会,交错。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
𧻨
Hình thái radical:
⿺,辶,交
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
辶
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丶丿丶丶乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép