Bản dịch của từ 䢦 trong tiếng Việt
䢦
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuài | ㄕㄨㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
䢦 (Động từ)
【shuài】
01
Tuân theo, làm theo (như đi theo con đường đã định)
遵循。《字彙•辵部》:“䢦,遵也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dẫn đường, làm người tiên phong (như người chỉ huy đội quân đi trước)
先导,引导。也作“率”、“帥”。《説文•辵部》:“䢦,先道也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dẫn đầu, chỉ huy (như chỉ huy quân đội)
同“𧗿”。率领。《正字通•走部》:“䢦,與𧗿通。《詛楚文》:𧗿者侯之兵。”按:《古文苑•詛楚文》作“率”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
