Bản dịch của từ 䤌 trong tiếng Việt
䤌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiāng | ㄑㄧㄤ | N/A | N/A | N/A |
䤌 (Danh từ)
【qiāng】
01
Rượu làm từ đại mạch, là thức uống quen thuộc của người Tây Tạng (nhớ câu 'thương rượu' dễ nhớ)
用青稞酿成的酒,是藏民常喝的一种饮料。
Ví dụ
02
Bài hát mời rượu của người Tây Tạng, thể hiện sự kính trọng và mời uống rượu (như lời mời 'hãy uống hết chén rượu này')
“湉渢”:该释义未见出典,经查询,藏族有敬酒歌《阿拉䤌色》,又做“阿拉姜色”,意思是“请您干了这杯美酒”。
Ví dụ
03
Cua sống vừa mới bắt lên được ngâm trong rượu để làm mềm vỏ, nghĩa là 'ngâm' hay 'ướp'
宋·高似孙有诗《䤌蟹》,根据诗意,“䤌蟹”是将活蟹刚出水便被放入酒内,蟹壳被酒泡软,即“酿”、“腌”义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
