Cùng nghĩa với chữ “初” – bắt đầu, khởi đầu (như ngày đầu tiên của tháng, năm mới). Dễ nhớ vì “Sơ” trong tiếng Việt cũng mang ý nghĩa đầu tiên, ban đầu.
同“初”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
Các biến thể:
初
Hình thái radical:
⿵,𠘨,⿱,䀠,金
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
金
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丨乚一一一丨乚一一一丿丶一一丨丶丿一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép