Bản dịch của từ 䥽 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Một loại liềm có móc và lưỡi sắc hai bên, cán dài bằng gỗ, dùng trong nông nghiệp để gặt hái hoặc cắt cỏ.

一种两边有钩、有刃,下有长木柄的镰刀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ giản thể của '', là dụng cụ nông cụ có lưỡi hai bên, cán dài dùng để cắt cỏ, diệt cỏ dại (giống như cái liềm hai lưỡi).

“鏺”的简化字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động cắt: “Mùa xuân ~ cỏ gai.” (cắt cỏ, cắt tỉa).

割:“春~草棘。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䥽
Bính âm:
【pō】【ㄆㄛ】【PHÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,发
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丿一一一乚乚丿乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép