Chữ giản thể của '䥇'; kim loại sarmarium (Sm); chữ cổ biểu thị cho '鋱' (terbium, Tb); cũng như '釤' (lưỡi hái dài dùng để gặt cỏ hoặc lúa). Hình ảnh lưỡi hái dài giúp nhớ chữ này dễ dàng.
“䥇”的类推简化字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
䥇
Hình thái radical:
⿰,钅,扇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
钅
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿一一一乚丶乚一丿乚丶丶乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép