Bản dịch của từ 䦈 trong tiếng Việt
䦈
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiē | ㄐㄧㄝ | N/A | N/A | N/A |
䦈 (Thán từ)
【jiē】
01
Cùng nghĩa với “嗟” (tiết), tiếng thở dài buồn bã, than thở như khi gặp chuyện buồn trong cuộc sống (như câu “thở dài như tiết trời u ám”).
同“嗟”。叹息。《玉篇•長部》:“䦈,今作嗟,憂歎也。或作𧪰。䦈,古文。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một ngọn núi ở vùng biển Đông, dễ nhớ như tên núi nổi tiếng trong truyền thuyết Việt.
山名。《集韻•麻韻》:“䦈,山名。在東海。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
