Bản dịch của từ 䧛 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàng

ㄅㄤˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

bàng
01

Giống như chữ , nghĩa là bên cạnh, gần kề (như đứng bên cạnh bạn bè thân thiết).

同“傍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống chữ 𨎧, thường dùng trong các từ cổ hoặc biến thể.

同“𨎧”。

Ví dụ
䧛
Bính âm:
【bàng】【ㄅㄤˋ】【BÀNG】
Các biến thể:
傍, 𨍩
Hình thái radical:
⿰,阝,旁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚乚丨丶一丶丿丶乚丶一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép