Loài chim giống chim nhạn, thường gọi là chim gáy, hay chim cắt (giúp nhớ: 'cán' giống 'cán' trong 'cán bộ' nhưng ở đây là chim gáy đẹp tiếng kêu vang)
同“鳱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄍㄢ】【CÁN】
Các biến thể:
鳱
Hình thái radical:
⿰,干,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
隹
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一一丨丿丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép