Bản dịch của từ 䧴 trong tiếng Việt
䧴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | N/A | N/A | N/A |
䧴 (Danh từ)
【zhī】
01
Tên một loài chim; nhớ đến chim thì dễ liên tưởng đến tiếng kêu đặc trưng của chim trong tiếng Việt (ví dụ: chim chí chíp). (Chim 䧴 là một loài chim trong Hán tự cổ.)
鸟名。《説文•隹部》:“䧴,鳥也。《廣韻•寘韻》:“䧴,鳥名。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lập kế hoạch, tính toán; như khi ta 'đo đạc' hay 'dự trù' trong công việc, tương tự cách dùng trong tiếng Việt về 'đo đạc' hay 'tính toán'.
规划;计算。《説文•隹部》:“䧴,䧴度。”徐鎧繫傳:“䧴度,猶今言度支也。”桂馥義證:“《晋書•職官志》有度支尚書。”《玉篇•隹部》:“雉,䧴也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
