Bản dịch của từ 䧹 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥN/AN/AN/A

(Danh từ)

yīng
01

Cùng nghĩa với chữ “” (chim ưng, đại bàng, chim ưng săn mồi - dễ nhớ như tiếng “anh” gọi bạn thân), tượng trưng cho sức mạnh và sự uy nghiêm.

同“鹰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ dùng trong tên người, thường mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường như chim ưng.

人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䧹
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,倠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép