Giống như chữ “鹄”, chỉ loài thiên nga hoặc ngỗng tuyết, hình ảnh đứng thẳng như tượng, cũng dùng để chỉ mục tiêu hay tâm điểm (như “bách phát bách trúng” nhắm trúng đích).
同“鹄”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hú】【ㄏㄨˊ】【HỒ】
Các biến thể:
鵠
Hình thái radical:
⿰,告,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
隹
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép