Giống như từ “霾” chỉ hiện tượng bụi mù, sương mù làm trời trở nên âm u, che khuất tầm nhìn (nhớ đến cảnh trời mù mịt như trong câu 'mù mịt như sương mai').
同“霾”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【mái】【ㄇㄞˊ】【MAI】
Các biến thể:
霾
Hình thái radical:
⿱,雨,埋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
雨
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丶乚丨丶丶丿丶一丨一丨乚一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép