Giống chữ “厞”, nghĩa là che giấu, bí mật; nhỏ hẹp, xấu xí, thấp kém; đê tiện, hèn mọn (như “chỗ khuất, nơi kín đáo, chỗ nhỏ hẹp khó thấy” – dễ nhớ như “mật thất” là nơi bí mật).
同“厞”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄇㄧˋ】【MẬT】
Các biến thể:
厞
Hình thái radical:
⿸,广,非
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
非
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿丿一一一丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép