Bản dịch của từ 䩋 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

〔~~〕cũng viết là “懡㦬”, chỉ trạng thái mặt xanh xao, ngượng ngùng (giống như khi thấy chuyện gì đáng xấu hổ).

〔~~〕也作“懡㦬”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mặt tái xanh, như khi sợ hãi hoặc mệt mỏi (gợi nhớ 'mỡ' làm xanh da).

脸色青。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cảm giác xấu hổ, ngượng ngùng (như khi bị bắt quả tang).

惭愧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䩋
Bính âm:
【mǒ】【ㄇㄛˇ】【MỠ】
Các biến thể:
𩉌, 𩉑, 𩉚
Hình thái radical:
⿰,面,麻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚丨丨一一一丶一丿一丨丿乚一丨丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép