Cùng nghĩa với chữ 鞄, chỉ việc thuộc da làm mềm da; cũng là tên một loại bầu hồ lô dùng đựng nước hoặc làm nhạc cụ; còn chỉ dùi gõ trống hoặc túi xách da (như túi đeo tay bằng da)
同“鞄”。
Ví dụ
Bính âm:
【páo】【ㄆㄠˊ】【BÀO】
Các biến thể:
鞄
Hình thái radical:
⿰,革,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
革
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨丿丿乚丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép