Bản dịch của từ 䩤 trong tiếng Việt
䩤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | N/A | N/A | N/A |
䩤 (Động từ)
【xié】
01
Cột chặt chân trâu (như cột chân trâu để giữ trâu đứng yên, không phải cột cổ)
系牛脛。《説文•革部》:“䩤,繫牛脛也。”王筠句讀:“脛,《類篇》作頸,非也。欲牛行則施繩于角而牽之,欲牛止,則施繩于脛而絆之,未有繫頸者。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Buộc chặt, cột gấp (như dây buộc nhanh)
緊捆。《廣韻•屑韻》:“䩤,急繫。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Gấp gáp, vội vàng
急。《集韻•屑韻》:“䩤,急也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 䩐, 𩉟
- Hình thái radical:
- ⿰,革,見
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨乚一一丨丨乚一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
戯
钑
䙽
綌
蒵
䜁
潟
䊠
霼
墍
舄
怬
㚗
擕
劦
協
勰
㷎
颉
鞋
孈
鮭
䭎
垥
靿
鞐
䪌
鞪
鞲
鞰
韂
鞛
䩨
鞠
䩟
韅
篛
橸
䲽
甐
躽
熺
㜼
㯨
鴢
䦦
薀
㲬
