Cùng nghĩa với chữ '䡝': đơn vị đo thể tích, dụng cụ xúc bùn giếng, hoặc mái che phía sau xe lớn, xe quân sự (giúp nhớ: 'oan' như cái 'vò' đựng nước, hoặc 'oản' che mưa nắng).
同“䡝”。
Ví dụ
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【OAN】
Các biến thể:
䡝, 𩊁, 𩌑
Hình thái radical:
⿰,革,宛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
革
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨丶丶乚丿乚丶乚乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép