〔胡~〕còn gọi là “䩴簏”, là túi đựng tên, giống như chiếc túi nhỏ để đựng mũi tên khi đi săn hoặc bắn cung (nhớ từ “lục” gần âm với “lục lạc” để dễ nhớ túi đựng đồ).
〔胡~〕又作“䩴簏”,箭袋。
Ví dụ
Bính âm:
【lù】【ㄌㄨˋ】【LỤC】
Hình thái radical:
⿰,革,彔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
革
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨乚乚一乚丶丶丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép