Bản dịch của từ 䩯 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cấp bách, gấp gáp như da thuộc bền chắc (nhớ đến từ 'cấp' và 'cấp cứu'); cũng chỉ da thuộc cứng, dây da dùng để đánh (da bền, dùng làm roi da).

急。也作“革”。《説文•革部》:“䩯,急也。从革,亟聲。”徐灝注箋:“錢曰:‘《檀弓》:夫子之病革矣。注:革,急也。應即䩯字。’灝按:古人謂革為急,其後乃别製䩯字。”《集韻•職韻》:“䩯,或作革。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䩯
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
𩏊
Hình thái radical:
⿰,革,亟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨乚一一丨一丨乚丨乚一乚丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép