Bản dịch của từ 䩯 trong tiếng Việt
䩯
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
䩯 (Tính từ)
【jí】
01
Cấp bách, gấp gáp như da thuộc bền chắc (nhớ đến từ 'cấp' và 'cấp cứu'); cũng chỉ da thuộc cứng, dây da dùng để đánh (da bền, dùng làm roi da).
急。也作“革”。《説文•革部》:“䩯,急也。从革,亟聲。”徐灝注箋:“錢曰:‘《檀弓》:夫子之病革矣。注:革,急也。應即䩯字。’灝按:古人謂革為急,其後乃别製䩯字。”《集韻•職韻》:“䩯,或作革。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
