ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䩻
Bảng phân tích âm vị 䩻
Bà
Cùng nghĩa với “bá”: làm chúa, thống trị bằng sức mạnh, kẻ bạo chúa; kẻ chiếm đoạt; người mạnh mẽ, hung dữ (như ông bá quyền trong lịch sử)
同“霸”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép