ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䪛
Bảng phân tích âm vị 䪛
Fān
Đám đông, bầy đàn (như bầy chim hay bầy cừu tụ họp lại)
群。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Miếng da vuông, da bọc (như miếng da thuộc vuông vắn)
韦平方。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép