Bản dịch của từ 䪥 trong tiếng Việt
䪥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
䪥 (Danh từ)
【xiè】
01
Tên một loại rau củ, chính là củ hành tím nhỏ (gọi là ‘hành hiệt’), sau dùng chữ 薤 thay thế; nhớ câu ‘䪥 là hành hiệt, rau thơm trong bữa ăn’
菜名。即藠头。后作“薤”。《爾雅•釋草》:“䪥。鴻薈。”《玉篇•韭部》:“䪥,俗作薤。”
Ví dụ
02
Hẹp, chật chội (dùng để chỉ không gian hoặc tính cách nhỏ nhen); dễ nhớ như ‘hiệt’ là hẹp, chật
褊狭。《篇海類編•花木類•韭部》:“䪥,狹也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【HIỆT】
- Các biến thể:
- 薤
- Hình thái radical:
- ⿰,⿱,𣦵,貝,⿱,又,韭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 韭
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一丶乚一丨乚一一一丿丶乚丶丨一一一丨一一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉣
㣰
㵼
瀣
渫
㣯
㒠
䙊
㞕
㞒
烲
㰔
韯
䪤
韭
韰
韮
䪢
䪣
䪟
䪠
韱
䪞
韲
鑘
驛
䢲
鑜
籠
鷪
㪻
鱏
纔
馪
灓
䘊
