Bản dịch của từ 䫼 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuè

ㄒㄩㄝˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

xuè
01

(Phương ngữ) giống chữ “𩖶”, chỉ gió nhẹ (gió nhỏ, nhẹ nhàng)

〈方言〉同“𩖶”,小风。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không tốn sức mà có được, ví dụ như tìm kiếm dễ dàng (thuận lợi, không khó khăn)

不费力而获得。冀鲁官话。〔~磨〕寻觅。冀鲁官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tiếng gió thổi nhẹ, như tiếng thì thầm của gió qua lá (gió nhẹ, tiếng gió)

风声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

䫼
Bính âm:
【xuè】【ㄒㄩㄝˋ】【XUỆ】
Các biến thể:
𩖶
Hình thái radical:
⿺,風,夬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一丨乚一丨一丶乚一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép