Bản dịch của từ 䬘 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄕㄠN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống chữ “”, chỉ trạng thái gió thổi mạnh, cao và nhanh như tiếng gió rít qua khe cửa (nhớ câu 'gió tiêu tiêu thổi qua').

同“颵”。風高貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ cổ dùng trong dân gian, ít gặp trong văn viết hiện đại.

見、古俗字略。

Ví dụ
䬘
Bính âm:
【ㄕㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
𩘲, 𩙮
Hình thái radical:
⿺,風,高
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一丨乚一丨一丶丶一丨乚一丨乚丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép