ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
䬩
Bảng phân tích âm vị 䬩
Zhāi
Giống chữ 齋, nghĩa là ăn chay, kiêng thịt rượu, hoặc nơi để tu hành, giữ giới (như trong từ 'ăn chay' hay 'phòng trại tịnh tâm').
同“齋”。《字彙補•食部》:“䬩,《字學元元》與齋同。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép