Bản dịch của từ 䬶 trong tiếng Việt
䬶
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èn | ㄣˋ | N/A | N/A | N/A |
䬶 (Tính từ)
【èn】
01
Đói cồn cào, đói meo như cá chết (nhớ đến cảm giác đói đến mức yếu ớt như cá phân hủy).
饥饿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
(Phương ngữ) Khoai, củ nấu mãi không nhừ, cứng như đá.
〈方言〉薯类的东西煮不烂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(Phương ngữ) Thờ ơ, lạnh nhạt với người khác như không quan tâm.
〈方言〉对人冷漠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
(Phương ngữ) Thối rữa, bốc mùi hôi thối do phân hủy.
〈方言〉腐烂发臭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
