Bản dịch của từ 䬶 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èn

ㄣˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

èn
01

Đói cồn cào, đói meo như cá chết (nhớ đến cảm giác đói đến mức yếu ớt như cá phân hủy).

饥饿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Phương ngữ) Khoai, củ nấu mãi không nhừ, cứng như đá.

〈方言〉薯类的东西煮不烂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Phương ngữ) Thờ ơ, lạnh nhạt với người khác như không quan tâm.

〈方言〉对人冷漠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(Phương ngữ) Thối rữa, bốc mùi hôi thối do phân hủy.

〈方言〉腐烂发臭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䬶
Bính âm:
【èn】【ㄣˋ】【ẤN】
Hình thái radical:
⿰,飠,艮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép