Bản dịch của từ 䭆 trong tiếng Việt
䭆
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nè | ㄋㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
䭆 (Tính từ)
【nè】
01
Trẻ con ăn ít, lười ăn (như trẻ nhỏ hay biếng ăn)
小儿少食。《説文•臥部》:“䭆,楚謂小兒嬾䭆。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lười ăn, không thích ăn (tâm trạng biếng ăn)
懒食。五代徐鍇《説文繫傳•食部》:“䭆,謂不樂於食也,今俗謂嬾為䭆,此會意。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Loại bánh nướng, giống như bánh rán hoặc bánh mì nướng
饼类食品,犹今烧饼。《玉篇•食部》:“䭆,炙餅餌也。”《集韻•麥韻》:“䭆,餅屬。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
