Bản dịch của từ 䭆 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄜˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Trẻ con ăn ít, lười ăn (như trẻ nhỏ hay biếng ăn)

小儿少食。《説文•臥部》:“䭆,楚謂小兒嬾䭆。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lười ăn, không thích ăn (tâm trạng biếng ăn)

懒食。五代徐鍇《説文繫傳•食部》:“䭆,謂不樂於食也,今俗謂嬾為䭆,此會意。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Loại bánh nướng, giống như bánh rán hoặc bánh mì nướng

饼类食品,犹今烧饼。《玉篇•食部》:“䭆,炙餅餌也。”《集韻•麥韻》:“䭆,餅屬。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䭆
Bính âm:
【nè】【ㄋㄜˋ】【NẶC】
Hình thái radical:
⿱,臥,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚一丨乚丿丶丿丶一乚一一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép