Bản dịch của từ 䭘 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

yǐng
01

Tròn trịa, đầy đặn như bánh mì nướng vàng ươm, dễ nhớ vì 'ảnh' cũng là hình ảnh đầy đặn trong tranh vẽ.

饱满。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phần đuôi dùng trong phương ngữ để nhấn mạnh mức độ, như cảm giác rất no trong tiếng Wu (phương ngữ Tô Châu).

〈方言〉表示程度的后缀。吴语。饱~~(很饱的感觉)。

Ví dụ
䭘
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【ẢNH】
Các biến thể:
䬬, 䭊, 䭗, 鐛
Hình thái radical:
⿰,飠,景
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶丨乚一一丶一丨乚一乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép