Bản dịch của từ 䮅 trong tiếng Việt
䮅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
䮅 (Danh từ)
【yuè】
01
〔骉䮅〕mô tả cảnh tượng nhiều ngựa cùng nhau phi nước đại, như tiếng vó ngựa vang rền trên đồng cỏ rộng lớn (hình ảnh này giúp nhớ chữ 䮅 liên quan đến ngựa chạy nhanh).
〔骉䮅〕众马奔腾的样子。见《钦定平定金川方略》、《钦定热河志》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chú ý: theo tác phẩm cổ của Tả Tư, chữ 䮅 có thể là cách viết sai của chữ 𩣊, cũng liên quan đến hình ảnh ngựa chạy nhanh.
按:左思吴都赋有骉𩣊飍矞,则“䮅”应是“𩣊”讹字。
Ví dụ
