Bản dịch của từ 䮅 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

yuè
01

骉䮅〕mô tả cảnh tượng nhiều ngựa cùng nhau phi nước đại, như tiếng vó ngựa vang rền trên đồng cỏ rộng lớn (hình ảnh này giúp nhớ chữ liên quan đến ngựa chạy nhanh).

〔骉䮅〕众马奔腾的样子。见《钦定平定金川方略》、《钦定热河志》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chú ý: theo tác phẩm cổ của Tả Tư, chữ có thể là cách viết sai của chữ 𩣊, cũng liên quan đến hình ảnh ngựa chạy nhanh.

按:左思吴都赋有骉𩣊飍矞,则“䮅”应是“𩣊”讹字。

Ví dụ
䮅
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【DUYỆT】
Hình thái radical:
⿰,馬,戊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一一一丨乚丶丶丶丶一丿乚丶丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép