Bản dịch của từ 䮻 trong tiếng Việt
䮻
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄊㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
䮻 (Động từ)
【】
01
Giống như chữ 禂, nghĩa là cầu khấn, dâng lễ vật bằng gia súc (như trâu, bò) để cầu xin hoặc tạ ơn thần linh (dễ nhớ vì 'đồng' âm với 'đồng' trong 'đồng cỏ' nơi chăn thả gia súc).
同“禂”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 禂
- Hình thái radical:
- ⿰,馬,壽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 馬
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一一丨乚丶丶丶丶一丨一乚一丨一一丨乚一一乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烾
㓼
䤲
㑜
侙
㞿
饬
捇
熾
瘈
灻
䠠
䌦
䆃
祷
導
陦
倒
捣
蹈
隯
禱
岛
搗
噵
檤
衟
梼
稲
倒
軇
纛
䊭
瓙
䣣
𠕥
得
䮚
䮈
驫
駜
騏
騩
騴
騛
驟
騡
䮽
駙
儾
䰏
虆
貛
䵄
鑩
屭
灠
靇
鸀
㚁
讋
