Bản dịch của từ 䰞 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇN/AN/AN/A

(Động từ)

zhǔ
01

Nấu, đun sôi, hầm (giống như từ “” quen thuộc, dễ nhớ vì “chủ” nấu ăn trong nhà)

同“煮”。《説文•弼部》:“䰞,孚也。煑,䰞或从火。”鈕樹玉校録:“宋本作‘孚也’,蓋即亨譌,《繫傳》、《韻會》盲作烹俗。”《周禮•天官•鹽人》:“凡齊事,䰞盬以待戒令。”三國魏嵇康《養生論》:“滋味煎其府藏,醴醪䰞其腸胃。”宋柳永《䰞海歌》:“䰞海之民何所營?婦無蠶織夫無耕。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䰞
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⿲,弓,者,弓,鬲
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿丶丨乚一一乚一乚乚一乚一丨乚一丨乚丶丿一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép