Một loại cá, thân dẹp hoặc hình trụ gần tròn, có râu miệng, vây lưng có gai cứng, sống ở suối nước chảy xiết (giúp nhớ: cá ba sống ở suối, 'ba' như tên gọi)
魚類的一屬,體側扁或亞圓筒形,有口須,背鰭有的有硬刺,種類繁多。生活在水流湍急的澗溪中。
Ví dụ
Bính âm:
【bā】【ㄅㄚ】【BA】
Các biến thể:
鲃, 𩵒, 鮁
Hình thái radical:
⿰,魚,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép