Bản dịch của từ 䳁 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄛˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Loài chim nước giống vịt hoang dã, hình dáng như vịt trời (dễ nhớ: 'bác' chim nước như bác nông dân trên đồng ruộng)

水鳥名。形狀似野鴨。《説文•鳥部》:“䳁,鳥也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Loài chim giống gà rừng (dễ nhớ: 'bác' chim giống gà rừng, gợi nhớ tiếng gọi gà gáy)

鳥名。形狀似野雞。《集韻•末韻》:“䳁,鳥名,似雉。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

䳁
Bính âm:
【bó】【ㄅㄛˊ】【BÁC】
Các biến thể:
䳊, 𨾩
Hình thái radical:
⿰,鳥,犮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一乚丶丶丶丶一丿丿丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép